

rìu chiến- Chiếc rìu hoặc búa lưỡi rộng được dùng làm vũ khí.
(als Waffe verwendetes) breites Beil oder Axt
tấm sừng- Tấm sừng thay cho răng, mọc thòng xuống từ hàm trên của cá voi tấm sừng.
die anstelle von Zähnen herabhängenden Hornplatten im Oberkiefer des Bartenwals