'Bartstoppel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bartstoppeldie
[ˈbaːɐ̯tˌʃtɔpl̩]Danh từSố nhiều: Bartstoppeln
Định nghĩa
1
râu lún phún- Sợi râu đã cắt rất ngắn nhưng đã mọc lại đôi chút hoặc chưa được cạo sạch hoàn toàn, thường tạo cảm giác lởm chởm trên da.
geschnittenes, sehr kurzes, aber etwas nachgewachsenes oder nicht völlig beseitigtes Barthaar
„Er befühlte seine Bartstoppeln und hatte die gleichen Gewissensbisse, die er als junger Bursche gehabt hatte, wenn er bei einer Prostituierten gewesen war.“
Ông sờ những sợi râu lún phún của mình và có cùng cảm giác cắn rứt lương tâm như hồi còn là một chàng trai trẻ, khi ông từng đến với gái mại dâm.
„Ein Tropfen blieb in seinen Bartstoppeln hängen und funkelte in der Sonne.“
Một giọt nước mắc lại trên những sợi râu lún phún của ông và lấp lánh dưới ánh mặt trời.