Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Bartträger' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bartträger
der
[ˈbaːɐ̯tˌtʁɛːɡɐ]
Danh từ
Số nhiều: Bartträger
Định nghĩa
1
người để râu
- Người có hoặc nuôi râu trên mặt.
Person, die einen Bart trägt
Nicht jede Frau möchte einen
Bartträger
küssen.
Không phải người phụ nữ nào cũng muốn hôn một người để râu.
Karl Marx war ein
Bartträger
.
Từ đồng nghĩa
Bärtiger
Karl Marx là một người để râu.
Danh từ