Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Basse' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Basse
der
[ˈbasə]
Danh từ
Số nhiều: Bassen
Định nghĩa
1
lợn đực
- Lợn rừng đực đã khá già và khỏe mạnh.
(schon älterer, starker) Keiler
„Welcher Jäger träumt nicht davon, einmal einen kapitalen
Bassen
, ein wirkliches Hauptschwein zu erbeuten?“
“Người thợ săn nào lại không mơ một lần săn được một con lợn rừng đực thật lớn, một con đầu đàn thực sự?”
Danh từ