'Batist' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Batistder
[baˈtɪst]Danh từSố nhiều: Batiste
Định nghĩa
1
vải batít- Loại vải dệt bằng sợi rất mảnh, thường được làm từ bông hoặc lanh.
sehr feinfädiges Gewebe, meist aus Baumwolle oder Leinen
Sie trug ein Nachthemd aus Batist.
Cô ấy mặc một chiếc váy ngủ bằng vải batít.
„Seine Gattin Väsele Li trug – es war Sommer – ihr Haar aufgebunden und mit silbernen Fäden durchflochten und Ohrringe aus Rosenquarz in Goldfassung, dazu ein taubenfarbenes ungefüttertes Jäckchen und ein Röckchen aus weißem Batist, das mit einer längs gestreiften Borte eingefaßt war.“
“Vợ ông, bà Väsele Li, khi ấy là mùa hè, búi tóc lên và đan xen những sợi bạc, đeo đôi khuyên tai bằng thạch anh hồng nạm vàng, khoác thêm một chiếc áo khoác mỏng không lót màu xám bồ câu và một chiếc váy bằng vải batít trắng, được viền bằng một dải trang trí sọc dọc.”