

phòng xây dựng- Bộ phận thuộc cơ quan nhà nước, chính quyền địa phương, tổ chức tôn giáo hoặc một cơ quan công quyền khác, phụ trách các vấn đề liên quan đến xây dựng, có nhiệm vụ thẩm tra, chấp thuận hoặc từ chối đơn xin xây dựng và tiến hành nghiệm thu công trình.
Teil einer staatlichen, kommunalen, kirchlichen oder einer sonstigen öffentlich-rechtlichen Verwaltung zu Bauangelegenheiten, die mit der Prüfung, Bewilligung/Ablehnung von Bauanträgen betraut ist und Bauabnahmen durchführt