

giám sát xây dựng- Hoạt động bảo đảm rằng các quy định pháp luật hiện hành trong quá trình xây dựng được tuân thủ.
Tätigkeit, die sicherstellt, das geltendes Recht beim Bauen eingehalten wird
cơ quan xây dựng- Cơ quan có thẩm quyền cấp phép, theo dõi, kiểm tra, giám sát và nghiệm thu công trình theo pháp luật xây dựng.
Behörde zur Genehmigung, Beobachtung, Kontrolle, Überwachung und baurechtliche Abnahme von Bauvorhaben