'Baubude' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Baubudedie
[ˈbaʊ̯ˌbuːdə]Danh từSố nhiều: Baubuden
Định nghĩa
1
lán công trường- Không gian làm việc, kho chứa, nơi trú chắn và nghỉ ngơi dành cho những người làm việc trên công trường xây dựng.
Arbeits-, Lager-, Schutz- und Aufenthaltsraum für diejenigen, die auf einer Baustelle arbeiten
„Die fahrbare Baubude ist ein Fahrzeug, das nach seiner Bauart geeignet und auch tatsächlich dazu bestimmt ist, auf Baustellen als Lagerraum für Geräte und Materialien, als Aufenthaltsraum für das Personal der Baustellen oder als Waschraum oder Büroraum zu dienen.“
“Lán công trường di động là một phương tiện mà theo kết cấu của nó thì thích hợp và trên thực tế cũng được dùng để phục vụ trên các công trường như kho chứa dụng cụ và vật liệu, nơi nghỉ cho nhân viên công trường, hoặc làm phòng rửa và phòng làm việc.”