'Bauchdecke' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bauchdeckedie
[ˈbaʊ̯xˌdɛkə]Danh từSố nhiều: Bauchdecken
Định nghĩa
1
thành bụng- Lớp ngoài gồm da và cơ bao phủ vùng bụng.
äußere Schicht aus Haut und Muskeln, die den Bauch bedeckt
„Ein Granatsplitter hatte ihm wie ein riesiges Skalpell die Bauchdecke aufgeschlitzt.“
Một mảnh đạn đã rạch toạc thành bụng của anh ta như một con dao mổ khổng lồ.
„Die Organe, die durch die Bauchdecke geplatzt waren, aber immer noch an blutigen Gewebefetzen am Körper hingen, zuckten, nachdem sie auf den Boden geklatscht waren.“
Các cơ quan nội tạng vỡ xuyên qua thành bụng nhưng vẫn còn treo trên cơ thể bằng những mảnh mô đẫm máu, đã giật lên sau khi rơi bịch xuống đất.