'Bauchspeck' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bauchspeckder
[ˈbaʊ̯xˌʃpɛk]Danh từSố nhiều: Bauchspecke
Định nghĩa
1
ba chỉ- Phần mỡ thịt ở bụng con lợn dùng làm thực phẩm, được bán ở dạng sống hoặc cũng có thể được hun khói, ướp muối.
Fettgewebe vom Bauch des Schweins als Nahrungsmittel, das entweder roh verkauft wird oder auch beispielsweise geräuchert, gepökelt
„Wie oft redet man sich doch heraus in vollem Wissen, dass der andere die Erbärmlichkeit der Ausflucht sofort erkennt: die quälende Einladung bei Tante Hertha, die dann wieder Bauchspeck in Sauerkraut kocht.“
Biết bao lần người ta tự kiếm cớ để thoái thác, dù hoàn toàn biết rằng người kia sẽ lập tức nhận ra sự đáng thương của lời ngụy biện ấy: lời mời khó chịu ở nhà dì Hertha, nơi rồi lại nấu dưa cải chua với thịt ba chỉ.