'Bauernlümmel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bauernlümmelder
[ˈbaʊ̯ɐnˌlʏml̩]Danh từSố nhiều: Bauernlümmel
Định nghĩa
1
nhà quê- Người, thường là người trẻ, thô lỗ và cục mịch, xuất thân từ vùng nông thôn; cách gọi mang tính chê bai.
meist junger, grober Mensch, der aus einer ländlichen Region kommt
„Die Bauernlümmel standen blöde herum und wußten nicht, was sie mit einem jungen Mann anfangen sollten, der friedlich aussah und sein Hab und Gut auf diese Weise verteilte.“
“Mấy tên nhà quê đứng ngây ra một cách ngu ngốc và không biết phải làm gì với một chàng trai trông hiền lành đang phân phát toàn bộ tài sản của mình theo cách đó.”
„Ihr könnt vor dem Spiegel herumstolzieren, bis ihr schwarz werdet, ihr bleibt trotzdem Bauernlümmel!“
“Các người có thể đi nghênh ngang trước gương cho đến khi đen cả người, nhưng rốt cuộc vẫn chỉ là đồ nhà quê!”