'Bauernmilieu' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bauernmilieudas
[ˈbaʊ̯ɐnmiˌli̯øː]Danh từSố nhiều: Bauernmilieus
Định nghĩa
1
môi trường nông dân- Môi trường sống hoặc bối cảnh xã hội mang đặc trưng của người nông dân, nơi đời sống và cách nghĩ chịu ảnh hưởng chủ yếu từ nghề nông.
Bereich, in dem Bauern leben/der von Bauern geprägt ist
„Um ein Bauernmilieu zu schildern, braucht er keinen Nachhilfeunterricht.“
“Để khắc họa một môi trường nông dân, ông ấy không cần ai kèm cặp thêm.”