'Bauernstil' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bauernstilder
[ˈbaʊ̯ɐnˌʃtiːl]Danh từ
Định nghĩa
1
phong cách nhà nông- kiểu kiến trúc hoặc bài trí nội thất đặc trưng của các ngôi nhà nông thôn, thường mang vẻ mộc mạc và truyền thống
für Bauernhäuser typischer Bau- oder Einrichtungsstil
„Dutzende Schaulustige versammelten sich schon Stunden vor Beginn der Party vor dem in rustikalem Bauernstil gehaltenen Hotel und trotzten der Sommerhitze bei 30 Grad.“
“Hàng chục người hiếu kỳ đã tụ tập trước khách sạn được thiết kế theo phong cách nhà nông mộc mạc từ nhiều giờ trước khi bữa tiệc bắt đầu và vẫn chịu đựng cái nóng mùa hè 30 độ.”