

nữ nông dân- Người phụ nữ trực tiếp làm nghề nông hoặc điều hành một cơ sở nông nghiệp.
weibliche Person, die eine Landwirtschaft betreibt
vợ nông dân- Người vợ của một người nông dân, tức người đàn ông điều hành hoặc làm việc trong một cơ sở nông nghiệp.
Ehefrau eines Bauern, eines Mannes, der eine Landwirtschaft betreibt