'Bauersmann' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bauersmannder
[ˈbaʊ̯ɐsˌman]Danh từSố nhiều: Bauersmänner
Định nghĩa
1
nông phu- Cách nói cổ, chỉ người nông dân, người làm ruộng.
veraltet: Bauer
„Sechs Tage geht in harter Fron // der Bauersmann. Sein Werk ist schwer. // Die Scholle kargt. Den dürftigen Lohn // gibt sie nur hart gezwungen her.“
“Sáu ngày liền người nông phu đi trong cảnh lao dịch nhọc nhằn. Công việc của anh ấy nặng nhọc. Mảnh đất thì cằn cỗi. Nó chỉ miễn cưỡng cho ra phần công ít ỏi.”
„Und wenn man des Bauersmanns That durch die Jahrhunderte rühmt, die des Edelmanns ist nicht geringer.“
“Và nếu người ta ca ngợi việc làm của người nông phu qua bao thế kỷ, thì việc làm của người quý tộc cũng không hề kém hơn.”