'Baugruppe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Baugruppedie
[ˈbaʊ̯ˌɡʁʊpə]Danh từSố nhiều: Baugruppen
Định nghĩa
1
cụm lắp ráp- Sự tập hợp các bộ phận có liên quan chặt chẽ về mặt chức năng thành một đơn vị hoàn chỉnh.
Zusammenstellung funktionell zusammenhängender Komponenten zu einer Einheit
„Eine Baugruppe ist die Zusammenstellung von funktionell zusammenhängenden, maschinenbaulichen Komponenten zu einer Einheit, sei es eine kleine Unterbaugruppe (Montageeinheit, Bausatz, …) oder ein komplexes Produkt (Fahrzeug, Fräsmaschine, …).“
“Một cụm lắp ráp là sự tập hợp các bộ phận cơ khí có liên quan chặt chẽ về mặt chức năng thành một đơn vị, चाहे đó là một cụm phụ nhỏ (đơn vị lắp ráp, bộ linh kiện, …) hay một sản phẩm phức tạp (xe cộ, máy phay, …).”