'Baukran' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Baukrander
[ˈbaʊ̯ˌkʁaːn]Danh từSố nhiều: Baukräne
Định nghĩa
1
cần cẩu xây dựng- Loại cần cẩu được sử dụng trong công trình xây dựng để nâng, hạ và di chuyển vật liệu hoặc thiết bị.
Kran, der beim Bau eingesetzt werden kann
„Als ich vor vielen Jahren zum ersten Mal nach Berlin gekommen war, hatte ich schon überall die gleichen Baukräne und Baugruben gesehen.“
“Khi nhiều năm trước tôi lần đầu tiên đến Berlin, tôi đã thấy ở khắp nơi những cần cẩu xây dựng và những hố móng giống hệt nhau.”
„Aus dem Autofenster sehe ich eine Kette schneebedeckter Gipfel in der Ferne, Hintergrundkulisse für eine Stadt, in der Baukräne schweigend herumstehen.“
“Từ cửa sổ ô tô, tôi nhìn thấy ở phía xa một dãy đỉnh núi phủ tuyết, làm phông nền cho một thành phố nơi những cần cẩu xây dựng đứng im lặng rải rác.”