'Baumesse' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Baumessedie
[ˈbaʊ̯ˌmɛsə]Danh từSố nhiều: Baumessen
Định nghĩa
1
hội chợ xây dựng- Sự kiện cung cấp thông tin và quảng bá về chủ đề xây dựng, nơi các doanh nghiệp và tổ chức giới thiệu sản phẩm, dịch vụ hoặc ý tưởng liên quan đến xây dựng.
Informations- und Werbeveranstaltung zum Thema Bauen
„Von der Baumesse hatten Mama und Papa mehrere Pfund Prospekte mitgebracht.“
“Từ hội chợ xây dựng, mẹ và bố đã mang về mấy cân tài liệu quảng cáo.”