Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Baumwipfel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Baumwipfel
der
[ˈbaʊ̯mˌvɪp͡fl̩]
Danh từ
Số nhiều: Baumwipfel
Định nghĩa
1
ngọn cây
- phần cao nhất ở trên cùng của một cái cây
alleroberster Teil eines Baumes
Die
Baumwipfel
wiegen im Wind.
Những ngọn cây đung đưa trong gió.
„Mifflin, der ruhig neben mir saß, hatte einen Fuß auf seine ausgebeulte Tasche gelegt und betrachtete drei
, die im kühlen Wind schaukelten.“
Baumwipfel
“Mifflin, người đang ngồi yên lặng bên cạnh tôi, đặt một chân lên chiếc túi phồng của mình và ngắm nhìn ba ngọn cây đang đung đưa trong làn gió mát.”
Danh từ