Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Baumwollhose' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Baumwollhose
die
[ˈbaʊ̯mvɔlˌhoːzə]
Danh từ
Số nhiều: Baumwollhosen
Định nghĩa
1
quần cotton
- Quần được may bằng vải bông hoặc vải cotton.
aus Baumwolle gefertigte Hose
„Ein stämmiger Mann mit schütterem Haar, in grauer grober
Baumwollhose
und weißem T-Shirt, kam zum Vorschein.“
“Một người đàn ông vạm vỡ với mái tóc thưa, mặc chiếc quần cotton xám thô và áo thun trắng, xuất hiện.”
„Er trug eine helle
Baumwollhose
, auf dem Bett lag ein Pullover, der war für später, falls es kalt würde.“
“Anh ấy mặc một chiếc quần cotton màu sáng, trên giường có một chiếc áo len, để dành mặc sau nếu trời trở lạnh.”
Danh từ