'Baumwollmarkt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Baumwollmarktder
[ˈbaʊ̯mvɔlˌmaʁkt]Danh từSố nhiều: Baumwollmärkte
Định nghĩa
1
chợ bông- Nơi diễn ra việc mua bán, giao dịch bông vải.
Ort, an dem mit Baumwolle gehandelt wird
2
thị trường bông- Tổng thể nguồn cung và nhu cầu liên quan đến bông vải.
Gesamtheit von Angeboten und Nachfrage, die Baumwolle betreffen
„›Der alte Jesse hat den Baumwollmarkt im ersten Anlauf monopolisiert, aber das war natürlich null-acht, nicht in den Zwanzigern. Schade um den alten Jesse.‹“
“‘Lão Jesse già đã độc chiếm thị trường bông ngay từ đợt đầu, nhưng dĩ nhiên đó là hồi những năm 08, chứ không phải thập niên hai mươi. Thật đáng tiếc cho lão Jesse già.’”