

kiểu xây dựng- Cách thức thi công một tòa nhà, một công trình khác hoặc một bộ phận công trình xét về vật liệu xây dựng hoặc về kiểu kết cấu.
Art der Bauausführung eines Gebäudes, eines anderen Bauwerkes oder eines Bauteils hinsichtlich des Baumaterials oder hinsichtlich der Konstruktionsart
kiểu quy hoạch- Cách thức xây dựng và bố trí các công trình trong một khu vực.
Art der Bebauung eines Gebietes
kiểu cấu tạo- Cách thức tổ hợp các yếu tố kết cấu riêng lẻ thành một chỉnh thể.
Art der Komposition von einzelnen Konstruktionselementen