

tình trạng công trình- Tình trạng của một công trình chưa hoàn thành; tình trạng xuống cấp, có nguy cơ hư hỏng của công trình.
Zustand eines unvollendeten Baus; baufälliger Zustand
hiện trạng công trình- Tình trạng mà một công trình xây dựng đang ở tại thời điểm được nêu.
Zustand, in dem sich ein Bauwerk zu dem genannten Zeitpunkt befindet