'Beamtendeutsch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Beamtendeutschdas
[bəˈʔamtn̩ˌdɔɪ̯t͡ʃ]Danh từ
Định nghĩa
1
văn phong công vụ- cách dùng ngôn ngữ, lối diễn đạt đặc trưng của công chức, thường mang tính hành chính, cứng nhắc và khó hiểu
spezielle Sprachform, Ausdrucksweise von Beamten
„Die Plätze oder Parkhäuser liegen maximal fünf Minuten von den Gleisen entfernt, einige sind bewacht, die anderen werden, wie ein Eisenbahner in schönstem Beamtendeutsch Auskunft gab, von der Bahnpolizei ‚bestreift‘.“
“Các chỗ đỗ xe hoặc nhà để xe nằm cách đường ray tối đa năm phút, một số có người canh gác, còn những chỗ khác, như một nhân viên đường sắt đã cho biết bằng thứ văn phong công vụ kiểu mẫu nhất, thì được cảnh sát đường sắt ‘tuần tra’.”