sự nghiệp công chức- quá trình phát triển nghề nghiệp trong tư cách là công chức, bao gồm việc vào làm, thăng tiến và đảm nhiệm các chức vụ trong bộ máy nhà nước
beruflicher Werdegang im Beamtenverhältnis
„Russischstämmigen Bürgern ohne lettische Staatsbürgerschaft bleibt eine Beamtenlaufbahn verwehrt, was sie als Diskriminierung verstehen.“
“Những công dân gốc Nga không có quốc tịch Latvia bị ngăn cản theo đuổi sự nghiệp công chức, điều mà họ xem là sự phân biệt đối xử.”