'Beckenschwimmer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Beckenschwimmerder
[ˈbɛkn̩ˌʃvɪmɐ]Danh từSố nhiều: Beckenschwimmer
Định nghĩa
1
kình ngư- Vận động viên bơi lội thi đấu trong bể bơi, không bơi ở vùng nước tự nhiên hay vùng nước mở.
Sportler, der nicht im offenen Gewässer, sondern in einem Schwimmbecken schwimmt
„Für die bislang enttäuschenden deutschen Beckenschwimmer war es die erste Medaille dieser WM, für den DSV das insgesamt zehnte Edelmetall.“
Đối với các kình ngư Đức vốn gây thất vọng cho đến lúc đó, đây là huy chương đầu tiên của họ tại giải vô địch thế giới này, còn đối với DSV thì đó là tấm huy chương thứ mười nói chung.