'Bedrängnis' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bedrängnisdie
[bəˈdʁɛŋnɪs]Danh từSố nhiều: Bedrängnisse
Định nghĩa
1
khốn cảnh- tình huống khó khăn, ngặt nghèo và gây khó chịu, trong đó người ta bị dồn ép hoặc lâm vào thế bí
schwierige, unangenehme Lage
„Die beharrliche Strategie des Quintus Fabius Maximus, die Siege des Marcus Claudius Marcellus in Sizilien, die Erfolge des Publius Cornelius Scipio in Hispanien und das militärische Geschick des Marcus Livius Salinator und Gaius Claudius Nero in Italien brachten den immer noch unbesiegten Hannibal in Bedrängnis und zwangen ihn, aus Italien abzuziehen.“
“Chiến lược kiên trì của Quintus Fabius Maximus, những chiến thắng của Marcus Claudius Marcellus tại Sicilia, những thành công của Publius Cornelius Scipio tại Hispania và tài thao lược quân sự của Marcus Livius Salinator cùng Gaius Claudius Nero tại Ý đã đẩy Hannibal, người vẫn chưa bị đánh bại, vào thế khốn quẫn và buộc ông phải rút khỏi Ý.”
Nicht des Sieges laute Freude kann die Angst der Seele mindern, oder das Bedrängnis lindern. (1820)
“Niềm vui ồn ào của chiến thắng không thể làm vơi đi nỗi sợ hãi trong tâm hồn, cũng không thể làm dịu bớt cảnh khốn cùng.”