cước phí- khoản tiền phải trả để được sử dụng một phương tiện giao thông
für die Benutzung eines Verkehrsmittels zu zahlender Betrag
„Werden von Dritten (Zahlern wie beispielsweise privaten Bestellern oder Gebietskörperschaften) Teilbeträge des Beförderungsentgeltes für den Fahrgast bezahlt, so hat der Fahrgast statt des Beförderungsentgeltes den um den Förderungsbetrag verminderten Fahrpreis zu bezahlen.“
“Nếu các bên thứ ba (người thanh toán như chẳng hạn người đặt dịch vụ tư nhân hoặc các cơ quan công quyền) trả một phần cước phí vận chuyển cho hành khách, thì hành khách phải trả giá vé đã được giảm đi bằng khoản hỗ trợ đó thay cho toàn bộ cước phí vận chuyển.”
„In den meisten Fällen beschränken sich die Verkehrsbetriebe jedoch darauf, ein erhöhtes Beförderungsentgelt einzutreiben.“
“Tuy nhiên, trong phần lớn các trường hợp, các doanh nghiệp vận tải chỉ giới hạn ở việc thu một khoản cước phí vận chuyển tăng thêm.”