'Befürworter' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Befürworterder
[bəˈfyːɐ̯ˌvɔʁtɐ]Danh từSố nhiều: Befürworter
Định nghĩa
1
người ủng hộ- Người tán thành hoặc ủng hộ một điều gì đó, tức là tích cực đứng ra cổ vũ và thúc đẩy điều đó.
Person, die etwas befürwortet, also sich für etwas einsetzt
„Er ist ein Befürworter innovativer neuer Studiengänge und glaubt, dass die Hochschulen nur durch ein spezifisches Profil im Wettbewerb bestehen können.“
Ông ấy là một người ủng hộ các chương trình học mới mang tính đổi mới và tin rằng các trường đại học chỉ có thể đứng vững trong cạnh tranh nhờ một bản sắc chuyên biệt.