người thừa hành- Người hoặc bộ phận chỉ thực hiện theo mệnh lệnh, chỉ thị của cấp trên, không có quyền hay khả năng tự đưa ra quyết định riêng.
ausführendes Organ, das nur auf Weisung handelt und keine eigenen Entscheidungen treffen kann
„In den ländlichen Gebieten übte das Native Affairs Department eine nahezu unbeschränkte Kontrolle aus, die Chiefs wurden zu Befehlsempfängern degradiert und in den Verwaltungsapparat eingebunden.“
“Ở các vùng nông thôn, Bộ Các vấn đề Bản địa thực hiện sự kiểm soát gần như không bị hạn chế; các tù trưởng bị hạ xuống thành những người thừa hành và bị lồng vào bộ máy hành chính.”