cơ cấu chỉ huy- Cơ cấu quy định cách thức ban hành mệnh lệnh và xác định các cấp bậc, tuyến chỉ huy trong một tổ chức, đặc biệt là trong quân sự.
Struktur, welche die Erteilung von Befehlen regelt
„Dazu sollte auf der militärsichen Ebene die Spaltung zwischen ZIPRA und ZANLA durch die Bildung einer übergeordneten Befehlsstruktur überwunden werden.“
“Vì vậy, ở cấp độ quân sự, sự chia rẽ giữa ZIPRA và ZANLA cần được khắc phục bằng việc hình thành một cơ cấu chỉ huy cấp cao hơn.”
„Eine Straffung der Befehlsstruktur habe zudem geholfen, die militärischen Ressourcen effizienter einzusetzen.“
“Ngoài ra, việc tinh giản cơ cấu chỉ huy đã giúp sử dụng các nguồn lực quân sự hiệu quả hơn.”