'Befreiungsakt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Befreiungsaktder
[bəˈfʁaɪ̯ʊŋsˌʔakt]Danh từSố nhiều: Befreiungsakte
Định nghĩa
1
hành động giải phóng- hành động giải phóng hoặc việc làm được cảm nhận là mang lại sự giải thoát, nhẹ nhõm khỏi một tình trạng bị áp bức, ràng buộc hoặc hạn chế
Akt der Befreiung, als befreiend empfundene Handlung
„Die islamische Eroberung Jerusalems war von den Juden, die sich jetzt anders als in der byzantinischen Ära in der Stadt niederlassen durften, zunächst als Befreiungsakt erlebt worden.“
“Cuộc chinh phục Jerusalem của người Hồi giáo ban đầu đã được người Do Thái cảm nhận như một hành động giải phóng, vì giờ đây khác với thời kỳ Byzantine, họ được phép định cư trong thành phố.”