giao thông đối chiều- Sự di chuyển của các người tham gia giao thông theo những hướng khác nhau, phần lớn là theo hướng ngược nhau.
Bewegung von Verkehrsteilnehmern in unterschiedlichen (meist entgegengesetzten) Richtungen
„Auf Verkehrswegen im Tagbau sind Ausweichen für Begegnungsverkehr, Reversier- und Umkehrplätze in ausreichender Anzahl und Breite vorzusehen.“
“Trên các tuyến đường giao thông trong mỏ lộ thiên phải bố trí đủ số lượng và bề rộng các chỗ tránh xe cho giao thông đối chiều, cũng như các điểm lùi xe và quay đầu xe.”
„Prüfung weiterer Querungshilfen für den geplanten neuen Busbahnsteig, um damit potentielle Gefahren durch Begegnungsverkehre zwischen Fußgängern und Bussen zu vermeiden.“
“Xem xét thêm các phương án hỗ trợ băng qua đường cho bến xe buýt mới được quy hoạch, nhằm tránh những nguy cơ tiềm tàng do giao thông đối chiều giữa người đi bộ và xe buýt.”