'Behördendeutsch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Behördendeutschdas
[bəˈhøːɐ̯dn̩ˌdɔɪ̯t͡ʃ]Danh từ
Định nghĩa
1
ngôn ngữ hành chính- Cách dùng ngôn ngữ chính thức, quan liêu và thường khó hiểu trong các cơ quan nhà nước Đức.
Amtssprache deutscher Behörden
„Das Behördendeutsch ist in vielen Fällen der Trendsetter für die Alltagssprache geworden.“
“Trong nhiều trường hợp, ngôn ngữ hành chính đã trở thành kẻ dẫn đầu xu hướng cho ngôn ngữ đời thường.”
„Der Papierkram langweilte Kuckuck entsetzlich, sowohl das Behördendeutsch als auch die Poesie und Sprache der eingereichten Drehbücher entrüsteten ihn, sie kränkten ihn geradezu, so dass er selbst während seiner Dienststunden sich stattdessen mit den Dramen von John Webster und seinem Essay über diesen Dramatiker beschäftigte.“
“Đống giấy tờ khiến Kuckuck chán ngán khủng khiếp; cả thứ ngôn ngữ hành chính lẫn chất thơ và ngôn ngữ của những kịch bản được nộp lên đều làm ông phẫn nộ, thậm chí còn xúc phạm ông, đến mức ngay trong giờ làm việc ông lại dành thời gian nghiên cứu các vở kịch của John Webster và bài tiểu luận của mình về nhà viết kịch này.”