chi phí điều trị- các khoản chi phí tài chính cho việc chăm sóc và điều trị một người bệnh hoặc một nhóm người bệnh
finanzielle Ausgaben für die Betreuung und Therapie eines Kranken oder einer Gruppe von Kranken
Die stationären Behandlungskosten wurden von der Krankenkasse übernommen.
Chi phí điều trị nội trú đã được quỹ bảo hiểm y tế chi trả.
„Im Jahre 1973 waren es etwa 930 000 Verschreibungen von Antidepressiva. Bei einem durchschnittlichen Kostensatz von etwa SFr. 10. — ergeben sich damit im Jahre 1973 Behandlungskosten in Höhe von 9,3 Mio. Schweizer Franken.“
“Vào năm 1973 có khoảng 930.000 đơn thuốc chống trầm cảm. Với mức chi phí trung bình khoảng 10 franc Thụy Sĩ cho mỗi đơn, như vậy trong năm 1973 đã phát sinh chi phí điều trị lên tới 9,3 triệu franc Thụy Sĩ.”