

khắc phục- việc loại bỏ hoặc sửa chữa một lỗi, hư hại hay tình trạng xấu; không có dạng số nhiều
kein Plural: Beseitigung eines Fehlers, Schadens, Missstandes
rút tiền- cách nói ở Áo: việc ghi nợ hoặc rút ra một khoản tiền, kể cả toàn bộ số vốn
österreichisch: Abbuchung einer Geldsumme, des gesamten Kapitals