'Beifang' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Beifangder
[ˈbaɪ̯ˌfaŋ]Danh từSố nhiều: Beifänge
Định nghĩa
1
cá lẫn- Tổng số cá bị mắc vào lưới một cách không chủ ý nhưng không có giá trị khai thác kinh tế.
Gesamtheit der unbeabsichtigt ins Netz gegangenen wirtschaftlich nicht verwertbaren Fische
„Als Beifang gelten untermaßige Fische sowie während der Schonzeit gefangene Fische.“
“Cá chưa đạt kích cỡ tối thiểu cũng như cá bị bắt trong thời kỳ cấm đánh bắt đều được coi là cá lẫn.”
übertragen: „Die Schöne wirkte durch den direkten Vergleich mit der Häßlichen noch schöner und jene bekam die abgewiesenen Bewerber als Beifang ab.“
“Theo nghĩa bóng: Người đẹp trông còn đẹp hơn nhờ sự so sánh trực tiếp với người xấu, còn người kia thì nhận những kẻ cầu hôn bị từ chối như một thứ đi kèm.”