

thức ăn phụ- Tổng thể các loại thực phẩm được dùng hoặc cung cấp thêm bên cạnh các thực phẩm chính.
Summe der Nahrungsmittel (Kost), die zusätzlich zu den Hauptnahrungsmitteln angeboten/verzehrt werden
ăn dặm- Thức ăn đặc đầu tiên mà em bé được cho ăn thêm ngoài sữa mẹ và sữa bình.
erste feste Nahrung, die ein Baby zusätzlich zu Muttermilch und dem Fläschchen erhält