'Beinstumpf' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Beinstumpfder
[ˈbaɪ̯nˌʃtʊmp͡f]Danh từSố nhiều: Beinstümpfe
Định nghĩa
1
mỏm cụt chân- phần còn lại của một chân sau khi bị cắt bỏ hoặc mất đi
übrig gebliebener Rest eines Beins
„Ihr rechter Fuß schmerzte von dem langen Spaziergang, auch der linke Beinstumpf schmerzte, und selbst der Stock schmerzte.“
"Bàn chân phải của bà đau vì cuộc đi bộ dài, mỏm cụt chân trái cũng đau, và ngay cả cây gậy cũng như đau theo."
„Der Mann sitzt auf zwei Beinstümpfen, er hat gar keine Beine mehr, die zu Raucherbeinen werden könnten.“
"Người đàn ông ngồi trên hai mỏm cụt chân, ông ấy hoàn toàn không còn chân nữa, nên chúng cũng không thể trở thành những đôi chân bị bệnh do hút thuốc."