'Beipferd' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Beipferddas
[ˈbaɪ̯ˌp͡fɛʁt]Danh từSố nhiều: Beipferde
Định nghĩa
1
ngựa dự bị- Con ngựa cưỡi được chuẩn bị để thay thế, đi theo bên cạnh người cưỡi trong suốt hành trình nhằm dùng khi cần.
als Ersatzpferd gedachtes Reittier, das ein Reiter bei einem Ritt neben sich folgen lässt
„Daß ein Beipferd, dessen Funktion man prinzipiell darin sehen könnte, den Ausfall eines der beiden Hauptpferde zu ersetzen, bei den unsterblichen und windschnellen Pferden Achills unsinnig ist, bemerken bereits die Scholien […].“
“Các chú giải cổ đã nhận thấy rằng một con ngựa dự bị, mà về nguyên tắc người ta có thể xem chức năng của nó là thay thế khi một trong hai con ngựa chính không thể tiếp tục, thì ở những con ngựa bất tử và nhanh như gió của Achilles lại là điều vô nghĩa […].”