

lớp phủ- Lớp vật liệu được phủ lên bề mặt của một vật gì đó.
Schicht, die auf die Oberfläche von etwas aufgebracht ist
mảng bám- Lớp chất hình thành và bám lại trên một vật gì đó.
Schicht, die sich auf etwas gebildet hat
đồ phủ- Thực phẩm như xúc xích hoặc phô mai được đặt lên trên bánh mì hoặc bánh mì nhỏ để ăn kèm.
Nahrungsmittel wie Wurst oder Käse, das auf ein Brot oder Brötchen gelegt wird