nhân chứng buộc tội- Người có thể đưa ra lời khai làm tăng mức độ nghi ngờ hoặc buộc tội đối với một người bị tình nghi hay bị cáo.
Person, die einen Tatverdächtigen/Angeklagten durch seine Aussage belasten kann
„Doch der Belastungszeuge gegen den gestürzten Parteiführer berichtet eben auch über die Willkür der Herrschenden, unter denen das ganze Land leidet.“
“Nhưng nhân chứng buộc tội chống lại vị lãnh đạo đảng đã bị lật đổ ấy cũng kể về sự chuyên quyền tùy tiện của những người cầm quyền, dưới ách của họ mà cả đất nước phải chịu khổ.”