'Belegung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Belegungdie
[bəˈleːɡʊŋ]Danh từSố nhiều: Belegungen
Định nghĩa
1
phép gán- Sự gán hoặc quy định một giá trị cho một thành phần hay biến số; cấu hình cụ thể của các giá trị được gán.
Zuweisung oder Zuordnung eines Wertes, Konfiguration
„Das Koinzidenzlemma in der Aussagenlogik beschreibt das Verhalten einer gegebenen aussagenlogischen Formel hinsichtlich der Belegung seiner Aussagenvariablen.“
“Bổ đề trùng hợp trong logic mệnh đề mô tả hành vi của một công thức logic mệnh đề đã cho đối với phép gán cho các biến mệnh đề của nó.”