'Belgier' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Belgierder
[ˈbɛlɡi̯ɐ]Danh từSố nhiều: Belgier
Định nghĩa
1
người Bỉ- Công dân của Bỉ; người mang quốc tịch Bỉ.
Staatsbürger von Belgien
„Der Belgier hat zu Hause eine Ausbildung als Gartenbauer und Forstwirt mit Abitur abgelegt sowie Fertigkeiten als Hufschmied erworben.“
Người Bỉ này ở quê nhà đã hoàn thành chương trình đào tạo làm vườn và lâm nghiệp với bằng tú tài, đồng thời còn học được các kỹ năng của một thợ đóng móng ngựa.
„Mit einer Solofahrt über die letzten 15 Kilometer hat der Belgier Tom Boonen zum dritten Mal den Pavés-Klassiker Paris-Roubaix gewonnen.“
Với một cuộc bứt phá một mình trên 15 kilômét cuối cùng, tay đua người Bỉ Tom Boonen đã lần thứ ba giành chiến thắng ở giải đua xe đạp cổ điển Paris-Roubaix trên đường lát đá.
2
ngựa Bỉ- Ngựa kéo hạng nặng của Bỉ, một giống ngựa.
Belgisches Kaltblut, eine Pferderasse
„Der Belgier gehört zu den ältesten bekannten Rassen. Seine Ursprünge führen auf einen schweren, beweglichen Pferdetyp der Römerzeit zurück.“
Ngựa Bỉ thuộc vào những giống ngựa cổ nhất được biết đến. Nguồn gốc của nó bắt nguồn từ một kiểu ngựa nặng nhưng linh hoạt vào thời La Mã.
Sally und Ewald bewirtschaften ihr Waldstück noch mit zwei Belgiern als Rückepferden.
Sally và Ewald vẫn canh tác khu rừng của mình bằng hai con ngựa Bỉ dùng để kéo gỗ.