'Benzinpumpe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Benzinpumpedie
[bɛnˈt͡siːnˌpʊmpə]Danh từSố nhiều: Benzinpumpen
Định nghĩa
1
bơm xăng- Máy bơm được dùng để bơm và đưa xăng đi.
Pumpe, die zur Förderung von Benzin verwendet wird
Der Austausch der Benzinpumpe war sehr teuer.
Việc thay bơm xăng rất tốn kém.
„Probleme mit der Benzinpumpe könnten während der Fahrt zu Defekten führen, teilte Chinas Qualitätsaufsicht (AQSIQ) am Montag in Peking mit.“
“Cơ quan giám sát chất lượng của Trung Quốc (AQSIQ) thông báo hôm thứ Hai tại Bắc Kinh rằng các vấn đề với bơm xăng có thể dẫn đến hư hỏng trong lúc đang chạy xe.”