

việc trồng cây- Việc trồng hoặc bố trí cây cối ở một nơi nào đó.
das Bepflanzen beziehungsweise das Versehen mit Pflanzen
cây trồng- Toàn bộ hoa, bụi cây, cây cối hoặc những loại tương tự đã được trồng tại một địa điểm nhất định.
die Gesamtheit von Blumen, Sträucher, Bäumen oder Ähnlichem, die an einem bestimmten Ort gepflanzt worden sind