dịch vụ tư vấn- việc cung cấp thông tin và tư vấn cho khách hàng về các hàng hóa hoặc dịch vụ được chào bán
Auskunft, Beratung von Kunden über angebotene Waren oder Dienstleistungen
„Mit einem guten Mix aus Beratungsservice und attraktiven Konditionen für Finanzprodukte hievte sich die PSD Bank München in der Landeshauptstadt auf Platz zwei im Regionalentscheid.“
"Với sự kết hợp tốt giữa dịch vụ tư vấn và các điều kiện hấp dẫn cho sản phẩm tài chính, PSD Bank München đã vươn lên vị trí thứ hai trong cuộc thi khu vực tại thủ phủ bang."
„Sie kommen an Universitäten, die längst nicht jeden Mensaplan, Anmeldebogen oder Beratungsservice in Englisch vorhalten.“
"Họ vào học tại những trường đại học mà từ lâu không phải nơi nào cũng cung cấp thực đơn căng tin, mẫu đơn đăng ký hay dịch vụ tư vấn bằng tiếng Anh."