'Bergbahn' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bergbahndie
[ˈbɛʁkˌbaːn]Danh từSố nhiều: Bergbahnen
Định nghĩa
1
đường sắt leo núi- Phương tiện giao thông dùng để vận chuyển người và hàng hóa lên núi hoặc lên nơi cao.
Verkehrsmittel zur Beförderung von Personen und Gütern auf einen Berg, auf eine Erhebung
„Die Zahnradbahn auf das 2349 Meter hohe Rothorn ist die einzige Bergbahn der Schweiz, die noch regelmäßig mit Dampf betrieben wird; […].“
Tuyến đường sắt răng cưa lên Rothorn cao 2349 mét là tuyến đường sắt leo núi duy nhất ở Thụy Sĩ vẫn còn được vận hành bằng hơi nước một cách thường xuyên; […]
„Zehn Bergbahnen zwischen Bad Reichenhall und Oberaudorf wollen ihre Kräfte bündeln und unter der Dachmarke ‚Gipfelglück‘ um Touristen und Freizeitgäste werben.“
Mười tuyến đường sắt leo núi giữa Bad Reichenhall và Oberaudorf muốn hợp sức và quảng bá để thu hút khách du lịch và khách đi nghỉ dưới thương hiệu chung “Niềm vui đỉnh núi”.