'Bergbaustadt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bergbaustadtdie
[ˈbɛʁkbaʊ̯ˌʃtat]Danh từSố nhiều: Bergbaustädte
Định nghĩa
1
thành phố mỏ- Thành phố có đặc điểm, đời sống kinh tế và sự phát triển gắn chặt chủ yếu với hoạt động khai thác mỏ.
Stadt, die wesentlich vom Bergbau geprägt ist
„An jedem anderen Ort wären die Wände aus weißem Styropor aufgrund des Brandrisikos längst abgerissen worden, von dem mangelnden ästhetischen Wert ganz abgesehen, aber in dieser staubigen Bergbaustadt am Rand der Sahara standen sie nach vierzig Jahren noch.“
“Ở bất kỳ nơi nào khác, những bức tường bằng xốp trắng hẳn đã bị dỡ bỏ từ lâu vì nguy cơ cháy nổ, chưa kể đến giá trị thẩm mỹ thấp của chúng, nhưng ở thành phố mỏ đầy bụi này bên rìa sa mạc Sahara, chúng vẫn còn đứng đó sau bốn mươi năm.”