'Bergkette' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Bergkettedie
[ˈbɛʁkˌkɛtə]Danh từSố nhiều: Bergketten
Định nghĩa
1
dãy núi- Sự nối tiếp hoặc tập hợp nhiều ngọn núi liền nhau tạo thành một dãy kéo dài.
Aneinanderreihung/Folge von Bergen
„Die ungeheure Bergkette um sich herum empfand er wie einen dunkleren Saum am Nachthimmel.“
"Ông cảm nhận dãy núi khổng lồ bao quanh mình như một viền tối hơn trên bầu trời đêm."
„Durch einen ungeheuren Spalt in der Bergkette sehen wir zur Linken in weiter, weiter Ferne ein anderes Tal mit Dörfern und Hütten und gelben Ackerfeldern an den Bergen hinauf.“
"Qua một khe nứt khổng lồ trong dãy núi, chúng tôi nhìn về phía bên trái, ở rất, rất xa, thấy một thung lũng khác với các ngôi làng, túp lều và những cánh đồng vàng trải dọc lên sườn núi."